Tổng hợp kích thước trần nhôm và báo giá chi tiết

kích thước trần nhôm

Trần nhôm hiện nay có nhiều loại kích thước khác nhau tùy theo hệ trần và mục đích sử dụng.

Trong bài viết, trannhombancong.vn sẽ tổng hợp đầy đủ kích thước của trần nhôm ban công và báo giá chi tiết theo từng hệ trần cụ thể.

Tổng hợp các kích thước phổ biến trần nhôm

Kích thước trần nhôm Clip-in

Trần nhôm Clip-in là hệ trần kín, có cấu tạo từ các tấm nhôm vuông (hoặc hình chữ nhật), phẳng và đồng đều. Hệ trần phổ biến với các kích thước như trần nhôm Clip-in 300×300, trần 600×600, trần 300×600 với độ dày 0.5-0.7 mm.

Bảng kích thước chi tiết trần nhôm Clip-in:

Kích thước (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Chiều cao (mm) Mức giá (VNĐ/m2)
300×300 300 300 25-28 231.000 – 306.000
300×600 300 600 25-28 290.000 – 350.000
600×600 600 600 25-28 350.000 –  400.000
kích thước trần nhôm clip-in
Kích thước trần nhôm Clip-in

Kích thước trần nhôm C-shaped

Trần nhôm C-shaped có cấu tạo từ các thanh nhôm dạng chữ C, lắp song song theo hàng, thường được lắp đặt tại hành lang, nhà ga, trung tâm thương mại, trường học, hội trường…

Kích thước phổ biến của trần nhôm C-shaped: C100 (100 mm), C150 (150 mm), C200 (200 mm), C300 (300 mm).

Bảng kích thước chi tiết trần nhôm C-shaped:

Kích thước (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Chiều cao (mm) Mức giá (
VNĐ/m²)
C100 100 Tùy chỉnh 15 250.000 – 400.000
C150 150 Tùy chỉnh 15 285.000 – 450.000
C200 200 Tùy chỉnh 15 300.000 – 510.000
C300 300 Tùy chỉnh 15 320.000 – 680.000
kích thước trần nhôm c-shaped
Kích thước trần nhôm C-shaped

Kích thước trần nhôm U-shaped

Trần nhôm U-shaped là hệ trần treo với thiết kế mở, sử dụng các thanh nhôm dạng hộp chữ U lắp đặt song song theo hàng. Các kích thước phổ biến của trần nhôm U-shaped bao gồm: U30 (30 mm), U80 (80 mm), U130 (130 mm), U180 (180 mm).

Bảng kích thước chi tiết trần nhôm U-shaped:

Kích thước (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Chiều cao (mm) Mức giá (VNĐ/m2)
U30 30 Tùy chỉnh 50-200 410.000 – 460.000
U80 80 Tùy chỉnh 50-200 460.000 – 490.000
U130 130 Tùy chỉnh 50-200 540.000 – 630.000
U180 180 Tùy chỉnh 50-200 690.000 –  800.000

Nhờ sự đa dạng về kích thước và khả năng tùy chỉnh, trần nhôm U-shaped được ứng dụng trong nhiều loại công trình, cụ thể: hành lang, lối đi, ban công, sảnh, showroom ô tô, trung tâm thương mại, nhà hàng, khách sạn, quán cà phê, phòng gym…

kích thước trần nhôm u-shaped
Kích thước trần nhôm U-shaped

Kích thước trần nhôm Caro vuông

Trần nhôm caro vuông là hệ trần treo dạng mở, sử dụng các thanh nhôm ghép thành dạng lưới ô vuông. Một số kích thước ô caro phổ biến, bao gồm: 50×50 mm, 75×75 mm, 100×100 mm, 150×150 mm, 200×200 mm.

Bảng kích thước chi tiết trần nhôm Caro vuông:

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (mm) Chiều cao (mm) Mức giá (VNĐ/m2)
50×50 0.4-0.5 1950-2000 50-70 200.000 – 350.000
75×75 0.4-0.5 1950-2000 50-70 320.000 – 490.000
100×100 0.4-0.5 1950-2000 50-70 360.000 – 500.000
150×150 0.4-0.5 1950-2000 50-70 438.000 – 610.000
200×200 0.4-0.5 1950-2000 50-70 560.000 – 720.000
kích thước trần nhôm caro vuông
Kích thước trần nhôm Caro vuông

Kích thước trần nhôm Caro tam giác

Trần nhôm caro vuông sử dụng các thanh nhôm ghép thành dạng lưới tam giác, tạo hiệu ứng hình độc đáo và tăng tính thẩm mỹ cho không gian.

Một số kích thước trần nhôm caro tam giác phổ biến: 100×100 mm, 150×150 mm và 200×200 mm.

Trần nhôm caro tam giác thường được sử dụng trong các công trình, như sảnh khách sạn, trung tâm triển lãm, bệnh viện, trường học hoặc các khu vực công cộng lớn.

Bảng kích thước chi tiết trần nhôm Caro tam giác:

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (mm) Chiều cao (mm) Mức giá (VNĐ/m2)
100×100 0.4-0.5 1950-2000 50-70 250.000 – 400.000
150×150 0.4-0.5 1950-2000 50-70 360.000 – 480.000
200×200 0.4-0.5 1950-2000 50-70 400.000 – 600.000
kích thước trần nhôm caro tam giác
Kích thước trần nhôm Caro tam giác

Kích thước trần nhôm Lay-in

Trần nhôm Lay-in là hệ trần thả, sử dụng các tấm nhôm hình vuông hoặc chữ nhật đặt lên trên khung xương chữ T.

Trần nhôm Lay-in  phổ biến nhất với kích thước tấm tiêu chuẩn 600×600 mm hoặc 600×1200 mm với độ dày từ 0.5-0.9 mm.

Bảng kích thước chi tiết trần nhôm thả Lay-in:

Kích thước (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Chiều cao (mm) Mức giá (VNĐ/m2)
600×600 600 600 8-10 315.000 – 485.000
600×1200 600 1200 8-10 350.000đ – 500.000
kích thước trần nhôm lay-in
Kích thước trần nhôm Lay-in

Kích thước trần nhôm Multi B-shaped

Trần nhôm Multi B-shaped là hệ trần mở, có cấu tạo từ thanh hợp kim nhôm dạng chữ B, có bề mặt phủ sơn tĩnh điện vân gỗ với độ dày từ 0.5 – 0.9 mm.

Kích thước phổ biến của trần nhôm Multi B-shaped: B30 (30 mm), B80 (80 mm), B130 (130 mm), B180 (180 mm).

Bảng kích thước chi tiết trần nhôm Multi B-shaped:

Kích thước (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Chiều cao (mm) Mức giá (VNĐ/m2)
B30 30 Tùy chỉnh 20–28 435.000 – 582.000
B80 80 Tùy chỉnh 20–28 330.000 – 495.000
B130 130 Tùy chỉnh 20–28 300.000 – 395.000
B180 180 Tùy chỉnh 20–28 285.000 – 375.000
kích thước trần nhôm multi b-shaped
Kích thước trần nhôm Multi B-shaped

Một số lưu ý khi chọn kích thước trần nhôm

Chọn kích thước theo diện tích không gian

Diện tích ảnh hưởng trực tiếp đến việc lựa chọn module trần nhôm.

Với không gian nhỏ như ban công nhà ở, nhà vệ sinh, nên chọn những tấm nhôm hoặc thanh nhôm có kích thước vừa hoặc nhỏ để tạo cảm giác thoáng rộng và hạn chế rối mắt.

Với những không gian lớn như sảnh, nhà ga sân bay, bệnh viện, showroom, nên ưu tiên những tấm nhôm khổ lớn hoặc thanh dài để giảm số lượng vật tư, tối ưu chi phí nhân công, mang lại vẻ đẹp sang trọng và thoáng đãng cho không gian.

Phù hợp với chiều cao trần

Chiều cao trần quyết định tỷ lệ thẩm mỹ tổng thể. Trần thấp (<3 m) nên chọn hệ trần phẳng, kích thước nhỏ để không gây cảm giác nặng nề. Trần cao (>3 m) có thể sử dụng trần nhôm có kích thước lớn để tạo điểm nhấn và tăng chiều sâu không gian.

Đo đạc chính xác diện tích

Trước khi mua, cần đo đạc kỹ chiều dài, chiều rộng và tổng diện tích thi công. Từ đó tính toán số lượng tấm trần và vật tư phụ như khung xương, ty treo. Việc đo chính xác giúp hạn chế lãng phí hoặc thiếu hụt trong quá trình thi công.

diện tích ảnh hưởng đến việc lựa chọn kích thước trần nhôm
Diện thích không gian ảnh hưởng đến việc lựa chọn kích thước trần nhôm

Tham khảo tư vấn từ kiến trúc sư hoặc chuyên gia

Nếu chưa có kinh nghiệm, nên tham khảo ý kiến từ kiến trúc sư hoặc đơn vị thi công. Họ sẽ giúp lựa chọn kích thước phù hợp với thiết kế tổng thể, điều kiện thực tế và ngân sách, tránh sai sót khi triển khai.

Trannhombancong.vn – Đơn vị cung cấp trần nhôm đầy đủ kích thước

Trannhombancong.vn là đơn vị có 20 năm kinh nghiệm chuyên cung cấp, thi công các loại trần nhôm với đầy đủ kích thước tiêu chuẩn và nhận gia công theo yêu cầu. Sản phẩm đa dạng từ Clip in, Lay in, C shaped, U shaped đến Caro và Multi B shaped, phù hợp với nhiều loại công trình từ nhà ở đến thương mại.

Chúng tôi luôn có sẵn nhiều quy cách phổ biến, giúp khách hàng dễ lựa chọn loại phù hợp với nhu cầu của mình. Bên cạnh đó, đội ngũ tư vấn có kinh nghiệm sẽ hỗ trợ chọn đúng kích thước phù hợp với từng không gian, đảm bảo tính thẩm mỹ và tối ưu chi phí.

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp trần nhôm uy tín, có thể đến trực tiếp cửa hàng tại Liền kề 13, số nhà 26, Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội để xem mẫu thực tế. Hoặc liên hệ hotline 0988 89 3538 để được tư vấn nhanh và báo giá chi tiết.